Phép dịch "guvern" thành Tiếng Việt
chính phủ, sự cai trị, 政府 là các bản dịch hàng đầu của "guvern" thành Tiếng Việt.
guvern
noun
neuter
ngữ pháp
-
chính phủ
nounEoti aici pentru cã guvernul tãu face presiuni.
Chính phủ của anh đã tạo sức ép lên chính phủ nước tôi.
-
sự cai trị
Atunci, oamenii se vor bucura de cel mai bun guvern pe care l-au avut vreodată.
Rồi nhân loại sẽ hưởng sự cai trị tốt nhất chưa từng thấy.
-
政府
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " guvern " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Guvern
-
chính phủ
nounGuvernul lui Dumnezeu va înlocui toate guvernele lumii.
Chính phủ của Đức Chúa Trời sẽ thay thế tất cả các chính phủ của loài người.
Các cụm từ tương tự như "guvern" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người đứng đầu chính phủ
Thêm ví dụ
Thêm