Phép dịch "gingie" thành Tiếng Việt

lợi, nướu răng, Nướu là các bản dịch hàng đầu của "gingie" thành Tiếng Việt.

gingie noun Noun feminine ngữ pháp

țesut muscular

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • lợi

    Dureri musculare, gingii inflamate şi sângerânde.

    Cơ bắp đau nhức, lợi đau buốt và chảy máu.

  • nướu răng

    Marinarii fără dinţi şi cu gingiile inflamate din cauza scorbutului au fost foarte impresionaţi de dinţii albi ai tahitienilor.

    Hàm răng trắng của dân Tahiti gây ấn tượng đối với những người đi biển bị rụng hết răng và sưng nướu răng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gingie " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Gingie
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • Nướu

    Dacă nu este îndepărtată, placa poate provoca umflarea gingiilor.

    Nếu không loại bỏ màng này, vi khuẩn có thể khiến nướu bị sưng.

Thêm

Bản dịch "gingie" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch