Phép dịch "el" thành Tiếng Việt
anh ấy, ông ấy, hắn là các bản dịch hàng đầu của "el" thành Tiếng Việt.
el
pronoun
Pronoun
masculine
ngữ pháp
Un bărbat sau om; pronume personal la persoana a III-a singular, masculin.
-
anh ấy
pronounPoate va fi exact la fel pentru el.
Có lẽ cũng vậy cho anh ấy luôn.
-
ông ấy
pronounEl a jucat un rol foarte important în afacere.
Ông ấy đóng một vai trò quan trọng trong doanh nghiệp.
-
hắn
pronounVorbesti ca Flores, ai să sfârsesti ca el!
Cô nói y như Florès, cô cũng sẽ kết thúc như hắn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nó
- ông ấy *
- ảnh
- ổng
- anh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " el " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "el" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Elizabeth I của Anh
-
Le Mans
-
Thư gởi các tín hữu tại Rôma
-
Seti I
-
Bab-el-Mandeb
-
Số nguyên tố cùng nhau
Thêm ví dụ
Thêm