Phép dịch "dar" thành Tiếng Việt

nhưng, quà, quà biếu là các bản dịch hàng đầu của "dar" thành Tiếng Việt.

dar noun conjunction neuter ngữ pháp

însă, totuși [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • nhưng

    conjunction

    însă, totuși

    Sunt de acord, dar numai cu o condiție.

    Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.

  • quà

    noun

    Apreciez mita, dar intentionez să stau în camera aia.

    Tôi đánh giá cao món quà của ông nhưng tôi vẫn sẽ ở trong căn phòng đó.

  • quà biếu

  • quà tặng

    noun

    Coşuri cu daruri care încurajau oamenii să voteze pentru mine, au contat şi ele.

    Giỏ quà tặng khuyến khích mọi người bầu cho em, Mà không làm hại ai.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "dar"

Các cụm từ tương tự như "dar" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "dar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch