Phép dịch "corecta" thành Tiếng Việt
chữa, sửa, sửa chữa là các bản dịch hàng đầu của "corecta" thành Tiếng Việt.
corecta
verb
ngữ pháp
-
chữa
verbCreierul se auto-corectează cumva după infarct provocând halucinatii.
Bộ não tự sửa chữa sau cơn co giật bằng việc tự gây ảo giác.
-
sửa
verbTe rog să corectezi erorile.
Làm ơn sửa lại những lỗi sai.
-
sửa chữa
verbPentru că cineva are nevoie de a corecta greșeala tatălui tău.
Vì có người cần sửa chữa sai lầm của bố con.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " corecta " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm