Phép dịch "Coreea" thành Tiếng Việt

Triều Tiên, Hàn Quốc, Bắc Triều Tiên là các bản dịch hàng đầu của "Coreea" thành Tiếng Việt.

Coreea proper feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • Triều Tiên

    proper

    Coreea de Nord continuă să acţioneze într-un mod provocator şi beligerant.

    Triều Tiên tiếp tục có động thái khiêu khích sẵn sàng giao tranh.

  • Hàn Quốc

    proper

    Amândoi sunteti morti când ma întorc în Coreea.

    Hai người chết chắc khi mình trở lại Hàn Quốc.

  • Bắc Triều Tiên

    proper

    Coreea de Nord este ultimul stat care va semna tratatul.

    Bắc Triều tiên là nước cuối cùng ký hiệp ước

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • 北朝鮮
    • 朝鮮
    • 韓國
    • Đại Hàn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Coreea " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

coreea
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • triều tiên

    Vom ataca Coreea şi dinastia Ming!

    Chúng ta sẽ tấn công Triều Tiên... thậm chí cả Minh triều.

Các cụm từ tương tự như "Coreea" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Coreea" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch