Phép dịch "companie" thành Tiếng Việt
công ty, 公司, Công ty là các bản dịch hàng đầu của "companie" thành Tiếng Việt.
companie
Noun
ngữ pháp
-
công ty
nounNu va fi aşa pentru că această companie e mai importantă decât a lui tata.
Không có chuyện đó đâu, vì công ty này lớn hơn công ty của bố rất nhiều.
-
公司
noun -
Công ty
Firma mea se specializează pe managementul de risc pentru alte companii din ţară.
Công ty của tôi chuyên về quản lý rủi ro chiến lược cho các công ty quanh thành phố.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- xí nghiệp
- đại đội
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " companie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Companie
-
Đại đội
Cred că Comandantul Companiei a luat o decizie înţeleaptă, dle.
Tôi nghĩ là Chỉ huy Đại đội đã quyết định sáng suốt, thưa sếp.
Các cụm từ tương tự như "companie" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hãng hàng không giá rẻ
-
dạng thực thể kinh doanh
-
Hãng hàng không
-
Công ty tư nhân
-
Thú cưng
-
công ty hàng không
-
Công ty đa quốc gia
-
Công ty đại chúng
Thêm ví dụ
Thêm