Phép dịch "car" thành Tiếng Việt
xe, xe bò, xe ngựa là các bản dịch hàng đầu của "car" thành Tiếng Việt.
car
noun
masculine
neuter
ngữ pháp
-
xe
nounSunt persoane care conduc mașini hibrid sau electrice?
Ai lái xe chạy nhiên liệu sạch hoặc thậm chí là xe điện?
-
xe bò
Prizonierii bolnavi au fost îngrămădiţi în care ca nişte snopi de grâu.
Các tù binh bị bệnh được chất lên xe bò như đống lúa.
-
xe ngựa
Ai observat că trăsura cu care ai venit avea o roată paradită?
Anh có biết là cỗ xe ngựa chở anh đến đây bị hỏng mất một bánh?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " car " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "car" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người phê chuẩn
-
người quảng cáo
-
bế · mang · vác · ẵm
-
Trình thả ngựa Tơ roa
-
Bắc Đẩu thất tinh · Bắc Đẩu tinh · Sao Bắc Đẩu · chòm Sao Bắc Đẩu · chòm sao Bắc Đẩu · 北斗七星 · 北斗星
-
mà · nào
-
Danh sách đỉnh núi cao trên 8000 mét
-
Xe ngựa chiến
Thêm ví dụ
Thêm