Phép dịch "caracter" thành Tiếng Việt

chư, chữ cái, chữ lớn là các bản dịch hàng đầu của "caracter" thành Tiếng Việt.

caracter noun neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • chư

    noun
  • chữ cái

    Au introdus acea minuscula reclama, de aproximativ 10 caractere lungime.

    Họ đã để quảng cáo rất nhỏ ở đó và chỉ vỏn vẹn 10 chữ cái

  • chữ lớn

    noun
  • kí tự

    Adresa unui sit Web este succesiunea de caractere folosită pentru a accesa un sit.

    Địa chỉ “Web site” là một chuỗi kí tự dùng để truy cập một “Web site”.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " caracter " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "caracter" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "caracter" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch