Phép dịch "cald" thành Tiếng Việt
nóng, ấm, nóng nực là các bản dịch hàng đầu của "cald" thành Tiếng Việt.
cald
adjective
masculine
ngữ pháp
care are o temperatură ridicată; care produce o senzație de căldură
-
nóng
adjectiveE atât de cald încât ai putea găti un ou pe capota unei mașini.
Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.
-
ấm
adjectivePescarii din trecut au învăţat să navigheze acolo unde apa caldă o întâlnea pe cea rece.
Ngư dân cổ đại đã học đi thuyền tới nơi nước ấm gặp lạnh.
-
nóng nực
Camera e luminată de câteva lămpi care fac ca în încăpere să fie şi mai cald şi, probabil, şi fum.
Trong phòng có khá nhiều ngọn đèn khiến cho không khí trở nên nóng nực hơn, và có lẽ cũng ngột ngạt nữa.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cald " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "cald" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ấm
-
bắt đầu nóng
-
khởi động nóng
Thêm ví dụ
Thêm