Phép dịch "aminti" thành Tiếng Việt

nhớ, nhỏ là các bản dịch hàng đầu của "aminti" thành Tiếng Việt.

aminti verb ngữ pháp

a-i reveni în minte ceva

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • nhớ

    verb

    amintiţi de dinozauri când eraţi la acea vârstă?

    Bạn có nhớ được tên khủng long khi các bạn ở tầm tuổi đó không?

  • nhỏ

    adjective pronoun noun

    Nu-mi amintesc de nori, pe vremea când eram tineri.

    Mình không nhỡ những đám mây hồi hai đứa còn nhỏ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " aminti " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "aminti" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "aminti" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch