Phép dịch "acolo" thành Tiếng Việt
đằng kia, đó, kia là các bản dịch hàng đầu của "acolo" thành Tiếng Việt.
acolo
adverb
în acel loc
-
đằng kia
adverbîn acel loc
La cât cântărim, putem să o ducem pe jos până acolo.
Sau khi làm giảm trọng lượng của nó, chúng ta có thể đưa nó ra đằng kia.
-
đó
pronounTu doar stăteai acolo şi ea a intrat în criză?
Anh vừa đứng đó và cô ấy bắt đầu lên cơn co giật?
-
kia
determinerCine ştie ce fac oamenii acolo, de fapt!
Ai biết đám người đó thật sự làm gì trên kia chứ?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " acolo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm