Phép dịch "Acnee" thành Tiếng Việt
Mụn trứng cá, trứng cá là các bản dịch hàng đầu của "Acnee" thành Tiếng Việt.
Acnee
-
Mụn trứng cá
Îmi aduc aminte foarte bine de neîncrederea pe care am simţit-o fiind adolescentă din cauza unui puseu urât de acnee.
Tôi nhớ rất rõ sự thiếu tự tin của tôi khi còn niên thiếu với mặt đầy mụn trứng cá.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Acnee " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
acnee
noun
feminine
ngữ pháp
-
trứng cá
nounÎmi aduc aminte foarte bine de neîncrederea pe care am simţit-o fiind adolescentă din cauza unui puseu urât de acnee.
Tôi nhớ rất rõ sự thiếu tự tin của tôi khi còn niên thiếu với mặt đầy mụn trứng cá.
Thêm ví dụ
Thêm