Phép dịch "acel" thành Tiếng Việt

cái ấy, việc ấy, đó là các bản dịch hàng đầu của "acel" thành Tiếng Việt.

acel Determiner ngữ pháp

se folosește pentru a indica pe cineva sau ceva care este relativ depărtat de subiectul vorbitor

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • cái ấy

  • việc ấy

    Aşa este, şi ambii cunoaştem cauza directă a acelor lucruri.

    Phải, chúng ta đã thấy và cả hai đều biết nguyên nhân trực tiếp của những việc ấy.

  • đó

    determiner

    Tom arată caraghios purtând acei pantofi.

    Tom đi đôi giày đó trông thật buồn cười.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " acel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "acel" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cái ấy · việc ấy
Thêm

Bản dịch "acel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch