Phép dịch "Sol" thành Tiếng Việt

Hàm ngoại giao, Năm Sao Hỏa, đất là các bản dịch hàng đầu của "Sol" thành Tiếng Việt.

Sol
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • Hàm ngoại giao

  • Năm Sao Hỏa

  • đất

    noun

    vật chất nằm trên bề mặt Trái Đất

    Solul era dur, uscat şi cu multă argilă, ceea ce îngreuna foarte mult săpatul.

    Đất quá cứng, khô, và đầy đất sét làm cho rất khó đào.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Sol " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

sol noun masculine neuter ngữ pháp

unitate monetară principală din Peru [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • đất

    noun

    Pomii şi ramurile căzute au fost lăsaţi să se descompună şi să îngraşe solul.

    Cây cối và cành lá phải được để cho phân hủy và làm cho đất mầu mỡ.

  • sol

    Sol, intră. Ne-ar prinde bine nişte veşti bune.

    Sol, vào đi, sẽ có tin tốt đây.

Các cụm từ tương tự như "Sol" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Sol" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch