Phép dịch "Perdea" thành Tiếng Việt
Rèm, màn, màn cửa là các bản dịch hàng đầu của "Perdea" thành Tiếng Việt.
Perdea
-
Rèm
Nişte perdele ar fi extraordinare în baraca asta.
Rèm che sẽ rất tốt cho trại này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Perdea " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
perdea
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
-
màn
nounDe ce ai dat jos perdeaua de la dus.
Cậu bỏ cái màn phòng tắm rồi à?
-
màn cửa
nounPărinţii se purtau cu mine de parcă îmi ştergeam nasul de perdeaua lor.
Cha mẹ cổ làm như tôi sẵn sàng hỉ mũi vô màn cửa của họ.
Các cụm từ tương tự như "Perdea" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
màn · màn cửa
Thêm ví dụ
Thêm