Phép dịch "Om" thành Tiếng Việt
Loài người, người, chồng là các bản dịch hàng đầu của "Om" thành Tiếng Việt.
Om
-
Loài người
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Om " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
om
verb
noun
masculine
ngữ pháp
ființă socială înzestrată cu rațiune și cu vorbire articulată [..]
-
người
nounloài duy nhất còn sống của tông Hominini, thuộc lớp động vật có vú
Un milion de oameni și-au pierdut viața în război.
Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
-
chồng
nounPartener în căsătorie sau concubinaj.
Dacă omul tău vine acasă până atunci, bine.
Nếu lúc đó chồng bà về thì tốt.
-
con người
nounOamenii au adus furnicile aici şi tot oamenii trebuie să le controleze înmulţirea.
Con người đã mang loài kiến xâm nhập đến đây, giờ con người phải kiểm soát chúng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đàn ông
- loài người
- trai
- người ta
Hình ảnh có "Om"
Các cụm từ tương tự như "Om" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Người Neanderthal
-
Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền
-
đám đông
-
mọi người
-
chính trị gia
-
tự do
-
nhà khoa học
-
người tuyết
Thêm ví dụ
Thêm