Phép dịch "roubo" thành Tiếng Việt
trộm cắp, cắp, Cướp là các bản dịch hàng đầu của "roubo" thành Tiếng Việt.
roubo
noun
masculine
ngữ pháp
O ato de tomar posse de algo pertencente a outros ilegitimamente.
-
trộm cắp
Sem sinais de abuso sexual, e sem sinais de roubo.
Không có dấu hiệu tấn công tình dục hay hành vi trộm cắp.
-
cắp
verbRoubaram a bolsa da minha irmã quando voltava para casa ontem à noite.
Chị tôi bị mất cắp túi xách tay tối qua trên đường trở về nhà.
-
Cướp
Quem tem US $ 32 bi para serem roubados?
Cướp của ai 32 tỉ đô chứ?
-
ăn trộm
verbEu não o roubo e você não me rouba, nem mesmo torta.
Tôi không ăn trộm của ông và ông không ăn trộm của tôi, dù chỉ một miếng bánh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " roubo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "roubo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Trộm tranh
Thêm ví dụ
Thêm