Phép dịch "manta" thành Tiếng Việt
chăn, mền là các bản dịch hàng đầu của "manta" thành Tiếng Việt.
manta
noun
feminine
ngữ pháp
-
chăn
nounIsso nos deixou bem supridos de pulôveres e mantas!
Thế nên vợ chồng tôi có rất nhiều áo len và chăn!
-
mền
nounEnviarei o rapaz com sua sela e manta.
Tôi sẽ kêu thằng nhỏ đem yên ngựa và mền tới cho anh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " manta " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "manta"
Các cụm từ tương tự như "manta" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Lớp phủ
-
Cá nạng hải rạn san hô
-
lớp phủ
-
Carpodacus rhodochlamys
-
lớp phủ
Thêm ví dụ
Thêm