Phép dịch "cara" thành Tiếng Việt
mặt, không khí, mặt ngửa là các bản dịch hàng đầu của "cara" thành Tiếng Việt.
cara
adjective
noun
masculine
feminine
ngữ pháp
A parte frontal da cabeça, incluindo os olhos, o nariz a boca e a área ao redor.
-
mặt
nounA parte frontal da cabeça, incluindo os olhos, o nariz a boca e a área ao redor.
Eu sabia que já tinha visto aquela cara!
Tớ biết là thấy cái mặt đó ở đâu rồi mà.
-
không khí
nounMeu caro Coronel, é bom respirar o ar da Gestapo novamente.
Cho phép tôi nói, Đại tá thân mến, rằng rất tốt khi được thở lại không khí Gestapo.
-
mặt ngửa
Sou o idiota que teve de escolher cara.
Tôi là tên khốn nạn khi chọn mặt ngửa.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cara " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cara"
Các cụm từ tương tự như "cara" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Callithrix geoffroyi
-
luyến
-
Leontopithecus chrysomelas
-
mắc · đắt · đắt tiền
-
Tangara parzudakii
-
giá đắt quá
-
lòng tự trọng
Thêm ví dụ
Thêm