Phép dịch "technik" thành Tiếng Việt
kỹ thuật viên, nhà kỹ thuật, kỹ sư là các bản dịch hàng đầu của "technik" thành Tiếng Việt.
technik
noun
masculine
ngữ pháp
pracownik średniego szczebla z wykształceniem technicznym [..]
-
kỹ thuật viên
Miał on dobrze płatną pracę jako technik komputerowy.
Anh là một kỹ thuật viên vi tính và được trả lương cao.
-
nhà kỹ thuật
nounPonad 250 fabryk zatrudniających tysiące naukowców i techników.
Hơn 250 dự án... và hàng ngàn nhà khoa học, nhà kỹ thuật.
-
kỹ sư
nounMamy sześciu techników na miejscu i kilku poza zakładem.
Sẽ có 6 kỹ sư tại chỗ phục vụ ông.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " technik " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "technik"
Các cụm từ tương tự như "technik" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
kỹ sư · kỹ thuật
-
Bích họa
Thêm ví dụ
Thêm