Phép dịch "susza" thành Tiếng Việt
hạn hán, Hạn hán là các bản dịch hàng đầu của "susza" thành Tiếng Việt.
susza
noun
feminine
ngữ pháp
długotrwały okres bez opadów atmosferycznych; [..]
-
hạn hán
noundługotrwały okres bez opadów atmosferycznych lub z dużym ich niedoborem
Na niektórych obszarach ziemi często zdarzają się powodzie, podczas gdy inne niszczone są przez susze.
Chúng ta bị lụt lội ở một vùng này và bị hạn hán ở vùng khác.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " susza " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Susza
-
Hạn hán
Następuje susza i ludzkość pogrąża się w stanie nieaktywności.
Hạn hán xảy ra sau đó, và các hoạt động của con người ngừng hẳn.
Hình ảnh có "susza"
Thêm ví dụ
Thêm