Phép dịch "puzon" thành Tiếng Việt

trombone, Trombone là các bản dịch hàng đầu của "puzon" thành Tiếng Việt.

puzon noun masculine ngữ pháp

muz. instrument dęty blaszany, w którym wysokość dźwięku reguluje się teleskopowym suwakiem; [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • trombone

    Nie, może dlatego, że częściej gram na puzonie.

    Không, chủ yếu vì tớ toàn chơi trombone.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " puzon " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Puzon
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • Trombone

    dęty instrument muzyczny

    I zardzewiały puzon dla mojego dziadka.

    Và một cái kèn Trombone gỉ sét cho ông ngoại.

Hình ảnh có "puzon"

Thêm

Bản dịch "puzon" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch