Phép dịch "puzon" thành Tiếng Việt
trombone, Trombone là các bản dịch hàng đầu của "puzon" thành Tiếng Việt.
puzon
noun
masculine
ngữ pháp
muz. instrument dęty blaszany, w którym wysokość dźwięku reguluje się teleskopowym suwakiem; [..]
-
trombone
Nie, może dlatego, że częściej gram na puzonie.
Không, chủ yếu vì tớ toàn chơi trombone.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " puzon " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Puzon
-
Trombone
dęty instrument muzyczny
I zardzewiały puzon dla mojego dziadka.
Và một cái kèn Trombone gỉ sét cho ông ngoại.
Hình ảnh có "puzon"
Thêm ví dụ
Thêm