Phép dịch "poprawny" thành Tiếng Việt
đúng, phải, có lý là các bản dịch hàng đầu của "poprawny" thành Tiếng Việt.
poprawny
adjective
masculine
ngữ pháp
zgodny z poprawnością, z normą lub zasadami, nie mający błędów, nie wykraczający poza określoną normę [..]
-
đúng
adjectiveTwierdzi, że amerykańscy dżentelmeni nie potrafią poprawnie zatańczyć walca.
Cô ấy nói rằng không quý ông nào ở Mỹ biết nhảy một điệu valse đúng cả.
-
phải
verbTrzeba podać poprawnego rodzica
Cần phải cung cấp mục cha hợp lệ
-
có lý
verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đứng
- chỉnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " poprawny " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm