Phép dịch "poparcie" thành Tiếng Việt

trợ, hỗ trợ, khuyến khích là các bản dịch hàng đầu của "poparcie" thành Tiếng Việt.

poparcie noun neuter ngữ pháp

pomoc, akceptacja, wsparcie otrzymywane od kogoś [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • trợ

    Pamiętam jeden z najbardziej wyjątkowych „czynów”, poprzez który okazałem moje poparcie dla proroka.

    Tôi nhớ rõ “hành động” độc đáo nhất của tôi để tán trợ một vị tiên tri.

  • hỗ trợ

    noun

    Ja, najpotężniejszą siłę w królestwie i poparcie templariuszy.

    Ta, lực lượng lớn nhất trong vương quốc và được thánh điện hỗ trợ.

  • khuyến khích

  • trợ giúp

    noun

    Działania Jozjasza mające na celu umacnianie czystego wielbienia cieszą się poparciem Boga.

    Hành động của Giô-si-a nhằm đẩy mạnh sự thờ phượng thanh sạch đã được Đức Chúa Trời trợ giúp.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " poparcie " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "poparcie" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch