Phép dịch "ponury" thành Tiếng Việt
tối, đen, m là các bản dịch hàng đầu của "ponury" thành Tiếng Việt.
ponury
Adjective
adjective
ngữ pháp
pełen smutku, przygnębienia [..]
-
tối
nounKiedy spadnie ci cukier, świat wydaje się taki ponury, co?
Rồi lượng đường trong máu giảm, rồi cả thế giới tự nhiên tối tăm.
-
đen
nounAle tam, gdzie niegdyś istniał tętniący życiem port, dziś są tylko ponure laguny porośnięte trzcinami.
Cảng Lechaeum một thời thuyền bè ra vào tấp nập nay chỉ còn là “vùng nước mặn đen ngòm, đầy lau sậy”.
-
m
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đậm
- tối tăm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ponury " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "ponury"
Thêm ví dụ
Thêm