Phép dịch "pas" thành Tiếng Việt

dây lưng, dây nịt, thắt lưng là các bản dịch hàng đầu của "pas" thành Tiếng Việt.

pas noun masculine neuter ngữ pháp

część ubioru służąca do trzymania spodni, koszuli itp. blisko ciała, zwykle uniemożliwiając im zsunięcie się; [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • dây lưng

    noun

    Nadal mam 6 w rewolwerze i 21 w pasie.

    Tôi vẫn còn 6 viên trong cây súng và 21 viên trong dây lưng.

  • dây nịt

    Dzięki klamrom, pasom i wieszakowi na ubrania.

    Tôi làm thế bằng vòng, dây nịt và móc quần áo.

  • thắt lưng

    Woda wirowała jej wokół kolan, a potem podeszła do pasa.

    Nước cuồn cuộn quanh đầu gối bà rồi dâng lên khỏi chỗ thắt lưng bà.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đai
    • hông
    • Dây thắt lưng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pas " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

PAS

Popręg [..]

+ Thêm

"PAS" trong từ điển Tiếng Ba Lan - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho PAS trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "pas"

Các cụm từ tương tự như "pas" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pas" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch