Phép dịch "obieg" thành Tiếng Việt
tròn, hệ thống, tiền tệ là các bản dịch hàng đầu của "obieg" thành Tiếng Việt.
obieg
Noun
noun
masculine
ngữ pháp
czynność fizycznego okrążania czegoś [..]
-
tròn
adjective -
hệ thống
nounOddycharka ma trzy podstawowe systemy o obiegu zamkniętym.
Có ba hệ thống chính của bình khí mạch kín
-
tiền tệ
nounPrawdę mówiąc, Nana nie widziała banknotu o nominale 100 lari od pięciu lat, kiedy to wprowadzono tę walutę w obieg.
Thật vậy, từ khi đồng lari trở thành tiền tệ quốc gia đã năm năm chị Nana chưa từng thấy tờ 100.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " obieg " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "obieg" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Chu trình cacbon
-
Chu trình nitơ
Thêm ví dụ
Thêm