Phép dịch "mitologia" thành Tiếng Việt
thần thoại, chuyện thần thoại là các bản dịch hàng đầu của "mitologia" thành Tiếng Việt.
mitologia
noun
feminine
ngữ pháp
funkcjonujący w określonej religii lub społeczności zbiór mitów i podań; [..]
-
thần thoại
nounZgodnie z mitologią, taka inskrypcja widnieje nad wrotami Piekła.
Theo như thần thoại, thì đây là câu được viết trên cánh cửa vào địa ngục.
-
chuyện thần thoại
funkcjonujący w określonej religii lub społeczności zbiór mitów i podań;
Ja mówię o mitologii, panie Ipkiss.
Tôi đang kể chuyện thần thoại, ông Ipkiss.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mitologia " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "mitologia"
Các cụm từ tương tự như "mitologia" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thần thoại La Mã
Thêm ví dụ
Thêm