Phép dịch "magma" thành Tiếng Việt
macma, Macma là các bản dịch hàng đầu của "magma" thành Tiếng Việt.
magma
noun
feminine
ngữ pháp
geol. gorąca, ruchliwa materia, ciekły stop złożony głównie z krzemianów i glinokrzemianów, znajdujący się w głębi skorupy ziemskiej; [..]
-
macma
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " magma " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Magma
-
Macma
Thêm ví dụ
Thêm