Phép dịch "licencja" thành Tiếng Việt
giấy phép, cho phép là các bản dịch hàng đầu của "licencja" thành Tiếng Việt.
licencja
Noun
noun
feminine
ngữ pháp
praw. umowa określająca warunki korzystania z jakiegoś dobra, np. patentu albo programu komputerowego; [..]
-
giấy phép
noundokument prawny lub umowa określająca warunki korzystania z utworu
W jaki sposób dr Ridley stracił swoją licencję?
Tại sao Ridley lại bị tước giấy phép hành nghề?
-
cho phép
Licencja pozwala panu trzymać whisky dla celów medycznych ale to nie jest whisky.
Giấy phép của ông cho phép ông trữ rượu thuốc nhưng cái này không phải là rượu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " licencja " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "licencja" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giấy phép số lớn
-
giấy phép phần mềm tự do · giấy phép tự do
-
giấy phép phần mềm
-
cấp phép số thức
-
khoá cấp phép số lớn
-
khoá sản phẩm cấp phép số lớn
Thêm ví dụ
Thêm