Phép dịch "kompromis" thành Tiếng Việt
sự, 妥協, thoả hiệp là các bản dịch hàng đầu của "kompromis" thành Tiếng Việt.
kompromis
noun
masculine
ngữ pháp
sposób zakończenia dyskusji lub sporu, w którym obie strony rezygnują z części swoich żądań, chcąc zawrzeć porozumienie;
-
sự
nounOsiągnięcie kompromisu nie powinno być wtedy aż tak trudne.
Nếu vậy thì sự thương lượng là điều có thể đạt được.
-
妥協
-
thoả hiệp
Ale to właśnie zdolność do kompromisu czyni mężczyznę szlachetnym.
Nhưng nói chính xác là sự thoả hiệp làm cho con người ta thành quý tộc.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kompromis " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm