Phép dịch "intel" thành Tiếng Việt
intel, Intel là các bản dịch hàng đầu của "intel" thành Tiếng Việt.
intel
noun
masculine
-
intel
Dostaliśmy to na dobrym intelu, coś ważnego schodzi jutro rano.
Chúng ta có nó trên intel tốt, một số thứ quan trọng sẽ tới trong sáng mai.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " intel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Intel
noun
masculine
Amerykańska spółka akcyjna z siedzibą w Santa Clara (Kalifornia), producent elektronicznych elementów komputerów osobistych, czołowy wytwórca mikroprocesorów [..]
-
Intel
Nad tym pracuje Intel, żeby móc dodawać coraz więcej rdzeni do procesorów;
Đây là những gì mà Intel đang làm để cố gắng tăng thêm nhiều nhân trên chip
Thêm ví dụ
Thêm