Phép dịch "instalacja" thành Tiếng Việt
cài đặt, cài đặt, sự cài đặt, Cài đặt là các bản dịch hàng đầu của "instalacja" thành Tiếng Việt.
instalacja
Noun
noun
feminine
ngữ pháp
techn. czynność instalowania – montowanie czegoś z części i podzespołów [..]
-
cài đặt
Cokolwiek mi się stanie, nie przerywaj instalacji programu.
Dù cho có chuyện gì xảy ra với tôi, đừng dừng cài đặt phần mềm đó.
-
cài đặt, sự cài đặt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " instalacja " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Instalacja
-
Cài đặt
Instalacja jest stara, obraz znika od czasu do czasu.
Lỗi cài đặt, nên video sẽ biết mất từng khoảng thời gian một.
Hình ảnh có "instalacja"
Các cụm từ tương tự như "instalacja" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cài đặt tự hành
-
thiết lập của người quản trị · thiết lập quản trị
-
Thuật sĩ cài đặt máy in mạng
-
cài đặt chuyên biệt · thiết lập chuyên biệt
Thêm ví dụ
Thêm