Phép dịch "humor" thành Tiếng Việt

hài hước, tâm trạng, tính khí là các bản dịch hàng đầu của "humor" thành Tiếng Việt.

humor noun masculine ngữ pháp

zdolność dostrzegania komicznych stron rzeczywistości [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • hài hước

    Był mądry, istotnie, lecz również miał wspaniałe poczucie humoru.

    Quả thực, ngoài sự khôn ngoan, ông còn có một khiếu hài hước tuyệt vời.

  • tâm trạng

    noun

    Odjechałem bez dopalaczy i miałem dobry humor przez cały dzień.

    Thực ra tôi đã có một tâm trạng thoải mái một cách tự nhiên cả một ngày nay.

  • tính khí

    noun

    Co sie z toba dzieje poza tym, ze jestes w zlym humorze?

    Bây giờ cô lại bị sao nữa đây, ngoài cái tính khí khó ưa của cô?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " humor " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Humor
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • Hài hước

    I jeszcze humor. Humor jest nie do przecenienia,

    Về tính hài hước. Hài hước cũng là yếu tố quyết định

Các cụm từ tương tự như "humor" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "humor" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch