Phép dịch "humanizm" thành Tiếng Việt

chủ nghĩa nhân văn, nhân văn chủ nghỉa, 人文主義 là các bản dịch hàng đầu của "humanizm" thành Tiếng Việt.

humanizm noun masculine ngữ pháp

hist. filoz. intelektualny i kulturalny prąd epoki Odrodzenia przedkładający sprawy ludzkie, doczesne nad to, co nieziemskie [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • chủ nghĩa nhân văn

    noun
  • nhân văn chủ nghỉa

    noun
  • 人文主義

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " humanizm " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "humanizm" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch