Phép dịch "handel" thành Tiếng Việt
thương mại, buôn bán, thương nghiệp là các bản dịch hàng đầu của "handel" thành Tiếng Việt.
proces gospodarczy polegający na sprzedaży i kupnie; wymiana dóbr materialnych; [..]
-
thương mại
nounczynność lub proces kupowania, sprzedawania, wymieniania towarów i usług w sprzedaży hurtowej i detalicznej, wewnątrz kraju lub pomiędzy państwami
Dla świata handlu wesela stały się istną żyłą złota.
Thế giới thương mại biến dịch vụ cưới hỏi thành một ngành kinh doanh béo bở.
-
buôn bán
nounzorganizowana wymiana dóbr, obrót towarów polegający na kupnie-sprzedaży, prowadzony na obszarze celnym danego państwa lub w relacji z innymi państwami
Ludzie często prowadzili swe interesy na zasadach handlu wymiennego, czyli wymieniali się dobrami lub usługami.
Người ta thường buôn bán bằng cách trao đổi hàng hóa và dịch vụ.
-
thương nghiệp
nounNasi partnerzy handlowi porzucają nas na wieść o ekskomunice Florencji.
Thương nghiệp và khách hàng của chúng ra đang bỏ rơi chúng ta khi họ nghe Florence bị cấm thông công.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " handel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "handel"
Các cụm từ tương tự như "handel" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thương mại quốc tế
-
tổ chức thương mại thế giới
-
Khu vực mậu dịch tự do
-
Hiệp định Thương mại Tự do Bắc Mỹ
-
Giao dịch tần suất cao
-
Thương mại quốc tế
-
Buôn người
-
Thương mại điện tử