Phép dịch "fan" thành Tiếng Việt
người hâm mộ, Người hâm mộ là các bản dịch hàng đầu của "fan" thành Tiếng Việt.
fan
noun
masculine
ngữ pháp
pot. zagorzały wielbiciel czegoś lub kogoś;
-
người hâm mộ
Pańska strona, wiem o niej od pańskiego fana.
Trang web đó của anh, người hâm mộ anh đã kể với tôi về nó.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fan " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Fan
-
Người hâm mộ
Oczywiście, że jestem, ale nie rozgłaszaj tego. Fani nie daliby mi spokoju.
Đúng là tôi rồi, nhưng đừng nói ra vì tôi sẽ bị người hâm mộ tấn công.
Các cụm từ tương tự như "fan" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Phan Xi Păng
-
Fan fiction
Thêm ví dụ
Thêm