Phép dịch "elektryk" thành Tiếng Việt

Thợ sửa điện, thợ điện là các bản dịch hàng đầu của "elektryk" thành Tiếng Việt.

elektryk noun masculine ngữ pháp

osoba zajmująca się urządzeniami elektrycznymi [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • Thợ sửa điện

  • thợ điện

    noun

    Trochę pracuje jako elektryk, trochę jako hydraulik, stąd te sprytne rozwiązania sanitarne.

    Công việc ngoài giờ là thợ điệnthợ ống nước, đi bảo trì toilet.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " elektryk " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "elektryk"

Thêm

Bản dịch "elektryk" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch