Phép dịch "cecha" thành Tiếng Việt

tính năng, Đặc trưng (nhận dạng mẫu), đặc tính là các bản dịch hàng đầu của "cecha" thành Tiếng Việt.

cecha noun feminine ngữ pháp

parametr opisujący coś lub kogoś, mogący odróżniać to od innych przedmiotów lub osób [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • tính năng

    Im bliżej, tym więcej odkrywamy cech.

    Càng sát lại càng có thêm các tính năng mới được phát hiện ra.

  • Đặc trưng (nhận dạng mẫu)

  • đặc tính

    Ta krew ma wyjątkową cechę, która zapobiega jej krzepnięciu.

    Máu này chứa một đặc tính dị ngăn hoàn toàn quá trình đông máu.

  • đặc điểm

    noun

    Służenie jest charakterystyczną cechą Jego naśladowców — boską cechą.

    Sự phục vụ là một đặc điểm của các môn đồ của Ngài—một đức tính thiêng liêng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cecha " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "cecha" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cecha" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch