Phép dịch "cel" thành Tiếng Việt
đích, điểm, vật là các bản dịch hàng đầu của "cel" thành Tiếng Việt.
cel
noun
masculine
feminine
ngữ pháp
to, co chce się zniszczyć lub trafić za pomocą broni [..]
-
đích
nounDla osiągnięcia Swego celu stworzył doskonały plan szczęścia.
Ngài đã cung ứng một kế hoạch toàn hảo để hoàn thành mục đích của Ngài.
-
điểm
nounMusimy znaleźć następny cel ich ataku i powstrzymać ich przed wykonaniem go.
Ta cần tìm ra địa điểm của đợt tấn công tiếp theo và ngăn chặn nó từ trước.
-
vật
nounWysłać oddział przeszukujący do mieszkania Kleryka w celu odnalezienia niezużytych...
Phái một đội lục soát tới nhà Giáo Sĩ tìm những vật dụng bất thường...
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ấn
- chấm
- khuôn mấu
- mục tiêu
- mục đích
- nhắm vào
- nơi đến
- phạm vi
- thiết kế
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "cel" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
MBO
-
Camilo José Cela
-
Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ
Thêm ví dụ
Thêm