Phép dịch "cel" thành Tiếng Việt

đích, điểm, vật là các bản dịch hàng đầu của "cel" thành Tiếng Việt.

cel noun masculine feminine ngữ pháp

to, co chce się zniszczyć lub trafić za pomocą broni [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • đích

    noun

    Dla osiągnięcia Swego celu stworzył doskonały plan szczęścia.

    Ngài đã cung ứng một kế hoạch toàn hảo để hoàn thành mục đích của Ngài.

  • điểm

    noun

    Musimy znaleźć następny cel ich ataku i powstrzymać ich przed wykonaniem go.

    Ta cần tìm ra địa điểm của đợt tấn công tiếp theo và ngăn chặn nó từ trước.

  • vật

    noun

    Wysłać oddział przeszukujący do mieszkania Kleryka w celu odnalezienia niezużytych...

    Phái một đội lục soát tới nhà Giáo Sĩ tìm những vật dụng bất thường...

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ấn
    • chấm
    • khuôn mấu
    • mục tiêu
    • mục đích
    • nhắm vào
    • nơi đến
    • phạm vi
    • thiết kế
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "cel" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch