Phép dịch "arcybiskup" thành Tiếng Việt

tổng giám mục là bản dịch của "arcybiskup" thành Tiếng Việt.

arcybiskup noun masculine ngữ pháp

rel. tytuł honorowy nadawany biskupom ważniejszych diecezji (archidiecezji), a także jako wyróżnienie samej osoby biskupa („ad personam”); [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • tổng giám mục

    noun

    Spotkał się z prezydentem i premierem Republiki Vanuatu oraz arcybiskupem Papeete na Tahiti.

    Ông đã gặp tổng thống và thủ tướng Vanuatu và tổng giám mục Papeete, Tahiti.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " arcybiskup " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "arcybiskup"

Thêm

Bản dịch "arcybiskup" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch