Phép dịch "Spadek" thành Tiếng Việt
Thừa kế, di sản là các bản dịch hàng đầu của "Spadek" thành Tiếng Việt.
Spadek
-
Thừa kế
Trzeba będzie wybrać się do Kalifornii, aby mogła pani przyjąć spadek.
Tất nhiên, cô phải đi một chuyến tới California để yêu cầu nhận tài sản thừa kế.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Spadek " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
spadek
noun
masculine
ngữ pháp
praw. własność zostawiana przez kogoś po śmierci dla jakiejś osoby; [..]
-
di sản
nounDla jednych spadek może oznaczać wygodny i dostatni styl życia.
Đối với một số người, di sản có thể bao gồm một nếp sống vật chất thoải mái.
Các cụm từ tương tự như "Spadek" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Rơi tự do
Thêm ví dụ
Thêm