Phép dịch "Omdlenie" thành Tiếng Việt
Ngất xỉu là bản dịch của "Omdlenie" thành Tiếng Việt.
Omdlenie
-
Ngất xỉu
W najgorszym wypadku dochodzi do spadku ciśnienia krwi, zawrotów głowy, omdlenia, a nawet zatrzymania akcji serca.
Trường hợp xấu nhất là tụt huyết áp, chóng mặt, ngất xỉu và ngay cả trụy tim.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Omdlenie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
omdlenie
Noun
noun
neuter
ngữ pháp
med. chwilowa utrata przytomności spowodowana zmniejszeniem dopływu krwi do mózgu na skutek wyczerpania, wykrwawienia, bólu, niedoboru tlenu itp.; [..]
+
Thêm bản dịch
Thêm
"omdlenie" trong từ điển Tiếng Ba Lan - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho omdlenie trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "Omdlenie" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thượng mã phong
-
ngất
Thêm ví dụ
Thêm