Phép dịch "Nowy Testament" thành Tiếng Việt
Tân Ước, tân ước là các bản dịch hàng đầu của "Nowy Testament" thành Tiếng Việt.
Nowy Testament
Proper noun
noun
ngữ pháp
rel. bibl. część Biblii złożona z 27 ksiąg opisujących wydarzenia z życia Jezusa i pierwotnego Kościoła; [..]
-
Tân Ước
properKiedy rozpoczął czytanie Nowego Testamentu, natrafił na utrudnienie.
Khi bắt đầu đọc Kinh Tân Ước, thì em ấy gặp trở ngại lớn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Nowy Testament " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
nowy testament
-
tân ước
Kiedy rozpoczął czytanie Nowego Testamentu, natrafił na utrudnienie.
Khi bắt đầu đọc Kinh Tân Ước, thì em ấy gặp trở ngại lớn.
Hình ảnh có "Nowy Testament"
Thêm ví dụ
Thêm