Phép dịch "Jangcy" thành Tiếng Việt
Dương Tử, 揚子, 長江 là các bản dịch hàng đầu của "Jangcy" thành Tiếng Việt.
Jangcy
proper
noun
feminine
ngữ pháp
geogr. hydrol. najdłuższa rzeka Chin i Azji;
-
Dương Tử
properZaledwie rok później Jangcy wezbrała,
Một năm sau sông Dương Tử ngập nước,
-
揚子
-
長江
-
Trường Giang
Krew dynastii Song spłynie niczym Jangcy.
Máu của dân nhà Tống sẽ chảy như sông Trường Giang.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Jangcy " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
jangcy
-
trường giang
Krew dynastii Song spłynie niczym Jangcy.
Máu của dân nhà Tống sẽ chảy như sông Trường Giang.
Thêm ví dụ
Thêm