Phép dịch "Hydra" thành Tiếng Việt
Hydra, Trường Xà là các bản dịch hàng đầu của "Hydra" thành Tiếng Việt.
Hydra
proper
noun
feminine
ngữ pháp
mit. gr. wielogłowy wąż wodny, spłodzony przez Tyfona i Echidnę; [..]
-
Hydra
Jeśli Hydra ma uwierzyć, że się rozbiliśmy, to nie!
Không, nếu ta muốn Hydra tin là chúng ta đã nát vụn!
-
Trường Xà
Hydra (gwiazdozbiór)
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Hydra " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
hydra
Noun
noun
feminine
ngữ pháp
zło, które wciąż się odradza, jest trudne do pokonania
+
Thêm bản dịch
Thêm
"hydra" trong từ điển Tiếng Ba Lan - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho hydra trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "Hydra"
Thêm ví dụ
Thêm