Phép dịch "Hinduska" thành Tiếng Việt
người Ấn độ là bản dịch của "Hinduska" thành Tiếng Việt.
Hinduska
noun
feminine
ngữ pháp
obywatelka Indii [..]
-
người Ấn độ
nounWalcząca Hinduska, przed indyjskim tłumem.
Đối đầu với người Ấn Độ trước đám đông người Ấn Độ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Hinduska " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
hinduska
Noun
noun
feminine
ngữ pháp
+
Thêm bản dịch
Thêm
"hinduska" trong từ điển Tiếng Ba Lan - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho hinduska trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "Hinduska"
Thêm ví dụ
Thêm