Phép dịch "Hinduizm" thành Tiếng Việt

Ấn Độ giáo, Ấn Độ giáo, Ấn-độ giáo là các bản dịch hàng đầu của "Hinduizm" thành Tiếng Việt.

Hinduizm
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • Ấn Độ giáo

    To samo można znaleźć w Hinduizmie.

    Bạn thấy điều tương tự trong Ấn Độ giáo.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Hinduizm " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

hinduizm noun masculine ngữ pháp

teol. rel. grupa wierzeń religijnych wyznawanych głównie na Półwyspie Indyjskim;

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • Ấn Độ giáo

    teol. rel. grupa wierzeń religijnych wyznawanych głównie na Półwyspie Indyjskim;

    Ich życie było w dużej mierze podporządkowane zwyczajom hinduizmu.

    Các phong tục Ấn Độ giáo ảnh hưởng rất nhiều đến đời sống họ.

  • Ấn-độ giáo

    noun

    Ich życie było w dużej mierze podporządkowane zwyczajom hinduizmu.

    Các phong tục Ấn Độ giáo ảnh hưởng rất nhiều đến đời sống họ.

  • ấn độ giáo

    Ich życie było w dużej mierze podporządkowane zwyczajom hinduizmu.

    Các phong tục Ấn Độ giáo ảnh hưởng rất nhiều đến đời sống họ.

Thêm

Bản dịch "Hinduizm" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch