Phép dịch "Hermes" thành Tiếng Việt
Hermes, Thần, Méc-cua là các bản dịch hàng đầu của "Hermes" thành Tiếng Việt.
Hermes
proper
noun
masculine
ngữ pháp
mit. gr. bóg dróg, podróżnych, wędrowców, kupców, złodziei, pasterzy i wynalazców, utożsamiany z rzymskim Merkurym; [..]
-
Hermes
Hermes (thần thoại)
Hermes może wrócić na Marsa przed 561. solem.
Tôi có thể đưa tàu Hermes quay lại sao Hỏa trước ngày Sol 561.
-
Thần
Ponadto w rejonie tym odkryto ołtarz poświęcony Zeusowi i Hermesowi.
Một bàn thờ tế lễ của thần Dớt và Héc-mê cũng được tìm thấy trong vùng đó.
-
Méc-cua
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Hermes " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
hermes
-
hermes
Hermes może wrócić na Marsa przed 561. solem.
Tôi có thể đưa tàu Hermes quay lại sao Hỏa trước ngày Sol 561.
Hình ảnh có "Hermes"
Thêm ví dụ
Thêm